côn đồ

  1. dt. (H. côn: đồlại; đồ: bọn người) Kẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau: Quyết không sợ côn đồ hiếp tróc, quyết không làm dân tộc vô danh (X-thuỷ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "côn đồ"